patraque

tính từ
  1. (thân mật) ốm yếu
    • Se sentir patraque
      cảm thấy ốm yếu
  2. (từ , thân mật) máy móc xộc xệch
    • Quelle patraque de montre !
      cái đồng hồ xộc xệch thế!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

patraque
Il se sent patraque et reste au lit.