pâturage

danh từ giống đực
  1. bãi chăn thả
  2. sự chăn thả
  3. quyền chăn thả (ở nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pâturage"

pâturage
Le troupeau de moutons broute tranquillement dans le pâturage.