patronal

Học thuật
Thân thiện
patronal

La fête patronale est célébrée chaque année dans le village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chủ nhân, của chủ: "patronal" mô tả những liên quan đến người chủ, đặc biệtchủ doanh nghiệp hoặc người sử dụng lao động, trong mối quan hệ với người lao động.
    • Thuộc về thánh bảo hộ: Trong bối cảnh tôn giáo, "patronal" liên quan đến vị thánh bảo hộ của một nhà thờ, giáo xứ, hoặc một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les intérêts patronaux doivent être équilibrés avec ceux des employés. (Quyền lợi của chủ cần được cân bằng với quyền lợi của người lao động.)
    • La fête patronale du village a lieu en juin. (Ngày lễ thánh bảo hộ của làng diễn ra vào tháng Sáu.)
    • Un syndicat patronal défend les intérêts des entreprises. (Một nghiệp đoàn chủ bảo vệ quyền lợi của các doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La classe patronale": giai cấp chủ nhân, tầng lớp chủ doanh nghiệp.

    • La classe patronale a émis des réserves sur la nouvelle loi. (Giai cấp chủ nhân đã bày tỏ sự dè dặt về luật mới.)
  • "Une église patronale": nhà thờ thánh bảo hộ.

    • Les pèlerins se rendent à l'église patronale chaque année. (Những người hành hương đến nhà thờ thánh bảo hộ mỗi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Patron (danh từ giống đực): chủ, ông chủ, người bảo trợ.
  • Patronne (danh từ giống cái): chủ.
  • Patronat (danh từ giống đực): giới chủ, tập thể các chủ doanh nghiệp.
  • Patronner (động từ): bảo trợ, đỡ đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Employeur (danh từ): người sử dụng lao động, chủ.
  • Directionnel (tính từ): thuộc về ban lãnh đạo, ban quản trị (trong ngữ cảnh doanh nghiệp).
Lưu ý về nghĩa cổ
  • Danh từ giống đực (nghĩa cổ):
    • Quyền chủ: Quyền lực của người chủ.
    • Chế độ bảo nô (La cổ đại): Một chế độ xã hội trong đó người bảo trợ (patronus) có nghĩa vụ bảo vệ hỗ trợ thân chủ (cliens) của mình, ngược lại, thân chủ phải có nghĩa vụ trung thành hỗ trợ về chính trị.
patronal

La fête patronale est célébrée chaque année dans le village.

tính từ
  1. xem patron
    • Fête patronale
      ngày lễ thánh bảo hộ
    • intérêts patronaux
      quyền lợi chủ
    • Syndicat patronal
      nghiệp đoàn chủ
danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) quyền chủ
  2. (sử học) chức bảo nô, chế độ bảo nô (cổ La )

Từ gần giống