paucity

/'pɔ:siti/
danh từ
  1. số lượng nhỏ
  2. sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

paucity
There is a paucity of fresh fruit at the market stall.