dearth

/də:θ/
danh từ
  1. sự thiếu, sự khan hiếm
    • a dearth of workmen
      sự thiếu nhân công
  2. sự đói kém
    • in time of dearth
      trong thời kỳ đói kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dearth"

Từ có nhắc đến "dearth"

dearth
There is a dearth of fresh vegetables at the market.