pavilion

/pə'viljən/
danh từ
  1. lều vải, rạp
  2. đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...)
  3. (kiến trúc) phần nhà nhô ra
ngoại động từ
  1. che bằng lều; dựng lều, dựng rạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pavilion"

pavilion
A white pavilion stands in the center of a lush public garden.