pavilion

/pə'viljən/
Học thuật
Thân thiện
pavilion

A white pavilion stands in the center of a lush public garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lều vải, rạp: Một cấu trúc tạm thời, thường được làm bằng vải hoặc vật liệu nhẹ, dùng để che nắng, mưa hoặc làm nơi tổ chức sự kiện ngoài trời.
    • Đình, tạ, tòa nhà phụ: Một tòa nhà nhỏ, trang trí công phu, thường nằm trong công viên, vườn hoa, bên cạnh sân thể thao hoặc khu giải trí, dùng để nghỉ ngơi, thưởng ngoạn.
    • (Kiến trúc) Phần nhà nhô ra: Một phần của tòa nhà chính được thiết kế nhô ra, tạo thành một khối riêng biệt, thường mái vòm hoặc kiến trúc đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They set up a wedding pavilion in the garden. (Họ dựng một rạp cưới trong vườn.)
    • We had tea at the lakeside pavilion. (Chúng tôi uống tràđình bên hồ.)
    • The cricket pavilion is where players change. (Tòa nhà phụ bên sân cricket nơi các vận động viên thay đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pavilion" trong tên gọi các địa điểm: Thường được dùng trong tên các trung tâm triển lãm, hội nghị hoặc rạp hát kiến trúc đặc biệt.
    • The concert will be held at the City Pavilion. (Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại Nhà hát Thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Pavilioned (tính từ): Được che bằng lều hoặc các tòa nhà phụ.
    • The pavilioned courtyard was beautiful. (Sân trong các tòa nhà phụ rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Marquee (n): Lều lớn (thường dùng cho sự kiện).
  • Gazebo (n): Đình, tạ nhỏ trong vườn.
  • Kiosk (n): Ki-ốt, quầy nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

pavilion

A white pavilion stands in the center of a lush public garden.

danh từ
  1. lều vải, rạp
  2. đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...)
  3. (kiến trúc) phần nhà nhô ra
ngoại động từ
  1. che bằng lều; dựng lều, dựng rạp

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pavilion"