pavois

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) tấm mạn
  2. (sử học) cái khiên
    • élever sur le pavois
      tôn lên, đề cao
    • grand pavois
      (hàng hải) cờ xí ăn mừng
    • petit pavois
      cờ hiệu (ở tàu buôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pavois"

Từ có nhắc đến "pavois"

pavois
Le navire arbore un grand pavois pour célébrer son arrivée au port.