peahen

/'pi:'hen/
Học thuật
Thân thiện
peahen

A peahen walks across a grassy lawn with her chicks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con công mái: Từ dùng để chỉ cá thể cái của loài chim công (peafowl). Con mái thường bộ lông kém sặc sỡ hơn so với con trống (peacock).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The peahen was foraging for food with her chicks. (Con công mái đang kiếm ăn cùng những con chim non của .)
    • Unlike the colorful peacock, the peahen has more subdued brown and grey feathers. (Không giống như con công trống đầy màu sắc, con công mái bộ lông màu nâu xám dịu hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Peacock (n): Con công trống.
  • Peafowl (n): Chim công (tên gọi chung cho cả loài, bao gồm cả trống mái).
Từ đồng nghĩa
  • Female peafowl: Chim công cái (cách giải thích nghĩa hơn).
peahen

A peahen walks across a grassy lawn with her chicks.

danh từ
  1. (động vật học) con công (mái)

Từ có nhắc đến "peahen"