pearl-fisher

/'pə:l,daivə/ Cách viết khác : (pearler) /pearler/ (pearl-fisher) /pearl-fisher/
Học thuật
Thân thiện
pearl-fisher

A pearl-fisher dives into the clear sea to search for oysters.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ngọc trai: Một người công việc lặn xuống biển để tìm kiếm thu hoạch những con trai ngọc (ngọc trai) từ đáy biển. Đây thường một nghề truyền thống, đòi hỏi kỹ năng lặn có thể nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old man was a skilled pearl-fisher who knew the best spots in the lagoon. (Người đàn ông lớn tuổi một thợ ngọc trai lành nghề, người biết những điểm tốt nhất trong đầm phá.)
    • Before cultured pearls, the economy of the island depended on pearl-fishers. (Trước khi ngọc trai nuôi cấy, nền kinh tế của hòn đảo phụ thuộc vào những người ngọc trai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The life of a pearl-fisher": Cuộc sống của một người ngọc trai, thường được miêu tả vất vả mạo hiểm.
    • The documentary showed the harsh life of a pearl-fisher. (Bộ phim tài liệu cho thấy cuộc sống khắc nghiệt của một người ngọc trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Pearler (n): Một từ khác cùng nghĩa với "pearl-fisher", chỉ người ngọc trai.
  • Pearl diver (n): Người thợ lặn ngọc trai. Đây từ đồng nghĩa phổ biến thường được dùng thay thế cho "pearl-fisher".
  • Pearl fishing (n): Hành động hoặc nghề nghiệp ngọc trai.
    • Pearl fishing is a declining tradition. (Nghề ngọc trai một truyền thống đang mai một.)
Từ đồng nghĩa
  • Pearl diver: Thợ lặn ngọc trai.
  • Pearler: Người ngọc trai.
Lưu ý
  • "Pearl-fisher" một danh từ ghép, mô tả trực tiếp nghề nghiệp của một người. Từ này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại so với "pearl diver".
pearl-fisher

A pearl-fisher dives into the clear sea to search for oysters.

danh từ
  1. người ngọc trai

Từ gần giống

Từ chứa "pearl-fisher"