peccadillo

/,pekə'dilou/
Học thuật
Thân thiện
peccadillo

She hid a cookie from the jar, a small peccadillo before dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗi nhỏ, lầm lỗi không đáng kể: Một hành vi sai trái nhẹ, một tội lỗi vặt hoặc một thiếu sót nhỏ trong tính cách hay hành vi, thường không gây hậu quả nghiêm trọng có thể được tha thứ dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Forgetting to call her back was just a peccadillo. (Quên gọi lại cho ấy chỉ một lỗi nhỏ.)
    • We all have our little peccadilloes. (Tất cả chúng ta đều những lỗi lầm nhỏ của riêng mình.)
    • The manager overlooked his employee's peccadillo because of his otherwise excellent work. (Người quản lý bỏ qua lỗi nhỏ của nhân viên thành tích làm việc xuất sắc của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a mere peccadillo": chỉ một lỗi vặt, một lỗi không đáng kể.
    • In the grand scheme of things, it was a mere peccadillo. (Xét trên tổng thể, đó chỉ một lỗi vặt.)
  • "human peccadilloes": những lỗi lầm nhỏ của con người (nhấn mạnh tính phổ biến, không tránh khỏi).
    • The novel is full of characters with very human peccadilloes. (Cuốn tiểu thuyết đầy những nhân vật với những lỗi lầm nhỏ rất đỗi con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Peccadilloes (danh từ số nhiều): dạng số nhiều phổ biến của "peccadillo".
  • Peccadillos (danh từ số nhiều): một dạng số nhiều khác, ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Minor fault: lỗi nhỏ.
  • Petty offense: vi phạm nhỏ, tội vặt.
  • Trifling misdeed: hành vi sai trái không đáng kể.
  • Venial sin: tội nhẹ (theo nghĩa tôn giáo hoặc ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a peccadillo": một tật xấu nhỏ, một thói quen xấu không nghiêm trọng.
    • His only peccadillo is being late for meetings. (Tật xấu duy nhất của anh ta đi họp muộn.)
peccadillo

She hid a cookie from the jar, a small peccadillo before dinner.

danh từ, peccadillos /,pekə'dilouz/, peccadilloes /,pekə'dilouz/
  1. lỗi nhỏ, lầm lỗi không đáng kể

Từ đồng nghĩa