peeling

/'pi:liɳ/
danh từ giống đực
  1. sự làm róc da (ở quanh chỗ sẹo, cho sẹo bớt ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

peeling
Une esthéticienne effectue un peeling doux sur le visage de sa cliente.