peevish
/'pi:viʃ/
Học thuậtThân thiện
The peevish child sits at a wooden kitchen table, scowling and crossing his arms over a bowl of cereal.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay cáu kỉnh, dễ bực tức: Chỉ tính cách hay khó chịu, dễ nổi cáu vì những chuyện nhỏ nhặt.
- Hay càu nhàu, hay dằn dỗi: Chỉ thái độ hay phàn nàn, tỏ vẻ bất mãn một cách khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- (Việc chờ đợi lâu trong hàng làm anh ấy trở nên cáu kỉnh.)
- (Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời càu nhàu khi được yêu cầu nhắc lại.)
- (Anh ấy thường hay dằn dỗi khi không ngủ đủ giấc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "in a peevish tone/voice": với giọng điệu càu nhàu, khó chịu.
- "I don't want to," he said in a peevish tone. ("Tôi không muốn," anh ta nói với giọng điệu càu nhàu.)
Biến thể và từ gần giống
- Peevishly (trạng từ): một cách cáu kỉnh, càu nhàu.
- He sighed peevishly. (Anh ta thở dài một cách càu nhàu.)
- Peevishness (danh từ): sự cáu kỉnh, tính hay càu nhàu.
- Her constant peevishness was exhausting. (Sự cáu kỉnh thường xuyên của cô ấy thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
- Irritable: dễ cáu, dễ bị kích động.
- Cantankerous: gắt gỏng, hay gây sự.
- Fractious: hay quấy khóc, khó bảo (thường cho trẻ em); bướng bỉnh.
- Petulant: hay hờn dỗi, cáu kỉnh (thể hiện sự khó chịu trẻ con).
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "peevish")
The peevish child sits at a wooden kitchen table, scowling and crossing his arms over a bowl of cereal.
tính từ
- cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi
- a peevish dispositiontính cáu kỉnh