peevishness

/'pi:viʃnis/
Học thuật
Thân thiện
peevishness

He sighed with peevishness when his pen ran out of ink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cáu kỉnh, tính hay càu nhàu: Trạng thái tâm lý dễ bực bội, khó chịu thường biểu lộ sự bất mãn qua thái độ hoặc lời nói gắt gỏng.
    • Tính hay dằn dỗi: Thói quen tỏ ra khó tính, dễ nổi cáu một cáchcớ hoặc những chuyện nhỏ nhặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant peevishness made him difficult to work with. (Tính cáu kỉnh thường xuyên của anh ấy khiến anh trở nên khó hợp tác.)
    • The child's peevishness was due to lack of sleep. (Tính hay càu nhàu của đứa trẻ do thiếu ngủ.)
    • She apologized for her peevishness earlier that morning. ( ấy xin lỗi tính hay dằn dỗi của mình vào sáng sớm hôm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a fit of peevishness": một cơn cáu kỉnh, một đợt bực bội ngắn.
    • He was prone to fits of peevishness when under pressure. (Anh ấy dễ lên cơn cáu kỉnh khi bị áp lực.)
  • "with peevishness": (hành động) với vẻ càu nhàu, bực dọc.
    • "I don't want to," she replied with peevishness. ("Tôi không muốn," ấy trả lời với vẻ càu nhàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Peevish (tính từ): cáu kỉnh, hay càu nhàu.
    • a peevish old man (một ông lão hay càu nhàu)
  • Peevishly (trạng từ): một cách cáu kỉnh.
    • He sighed peevishly. (Anh ấy thở dài một cách cáu kỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Irritability: tính dễ cáu, tính dễ kích động.
  • Petulance: tính hay hờn dỗi, tính khó chịu.
  • Cantankerousness: tính gắt gỏng, khó ưa (thường chỉ người lớn tuổi).
  • Testiness: tính nóng nảy, dễ nổi cáu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ 'peevishness'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'peevishness'.

peevishness

He sighed with peevishness when his pen ran out of ink.

danh từ
  1. tính cáu kỉnh tính hay cáu, tính hay càu nhàu, tính hay dằn dỗi