peloteuse

Học thuật
Thân thiện
peloteuse

Une peloteuse de laine range ses écheveaux sur une étagère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người phụ nữ ăn cắp vặt, móc túi: Chỉ một người phụ nữ chuyên thực hiện hành vi trộm cắp nhỏ, thườngmóc túi hoặc lấy trộm đồ một cách lén lút.
    • Người phụ nữ hay bịa chuyện, xuyên tạc: (Nghĩa bóng, ít dùng hơn) Chỉ một người phụ nữ thói quen bịa đặt hoặc xuyên tạc thông tin, câu chuyện.
  2. Tính từ giống cái:

    • (Thuộc về) người phụ nữ ăn cắp vặt: Dùng để mô tả đặc điểm hoặc hành vi của một người phụ nữpeloteuse.
    • (Thuộc về) người phụ nữ hay bịa chuyện: Dùng để mô tả đặc điểm của một người phụ nữ hay bịa đặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La police a arrêté une peloteuse dans le métro. (Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ móc túi nữ trong tàu điện ngầm.)
    • Méfie-toi d'elle, c'est une peloteuse qui invente toujours des histoires. (Hãy coi chừng cô ta, đómột người hay bịa chuyện luôn luôn bịa đặt ra các câu chuyện.)
  • Tính từ:

    • Elle a des manières peloteuses. (Cô ta những cử chỉ của kẻ ăn cắp vặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ nàydạng giống cái của "peloteur". thường được dùng trong văn nói hoặc ngôn ngữ thông tục hơn là trong văn viết trang trọng.
  • Nghĩa "người hay bịa chuyện" thường xuất hiện trong ngữ cảnh chỉ trích, châm biếm về tính cách của một người.
Biến thể từ gần giống
  • Peloteur (danh từ giống đực): Người đàn ông ăn cắp vặt, móc túi; người đàn ông hay bịa chuyện.
  • Pelotage (danh từ giống đực): Hành động ăn cắp vặt, móc túi.
  • Vol à la tire (cụm danh từ): Tội móc túi (thuật ngữ pháp lý/phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Voleuse: Kẻ trộm, người ăn cắp (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Pickpocket (từ mượn tiếng Anh, cũng dùng trong tiếng Pháp): Kẻ móc túi.
  • Menteuse: Kẻ nói dối, người hay bịa chuyện (đối với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Honnête femme: Người phụ nữ trung thực, lương thiện.
peloteuse

Une peloteuse de laine range ses écheveaux sur une étagère.

tính từ giống cái, danh từ giống cái
  1. như peloteur

Từ gần giống