penchant

/'pỴ:ɳʃỴ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. khuynh hướng, thiên hướng
    • Penchant à la colère
      khuynh hướng nóng nảy
  2. (từ , nghĩa ) sườn, dốc
    • Penchant d'une montagne
      sườn núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "penchant"

penchant
Il a un penchant pour la peinture.