pendable

tính từ
  1. đểu cáng
    • un tour pendable
      một vố đểu cáng
  2. (từ , nghĩa ) đáng treo cổ
    • Bandit pendable
      tên cướp đáng treo cổ
    • le cas n'est pas pendable
      (thân mật) không nguy hại đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pendable"

pendable
Un vieux bandit pendable est arrêté par les gendarmes.