pendaison

Học thuật
Thân thiện
pendaison

Une famille organise une pendaison de crémaillère dans leur nouvelle maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự treo: Hành động treo một vật đó lên cao.
    • Sự treo cổ, sự thắt cổ: Hành động hoặc hình phạt dùng dây thòng lọng siết cổ để làm chết người, hoặc hình thức tự tử bằng cách này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pendaison des décorations a pris toute la matinée. (Việc treo các đồ trang trí đã mất cả buổi sáng.)
    • La pendaison était une peine capitale autrefois. (Hình phạt treo cổ từngmột án tử hình ngày xưa.)
    • Il a été condamné à la pendaison. (Anh ta bị kết án treo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être condamné à la pendaison": Bị kết án tử hình bằng hình thức treo cổ.
    • Le pirate a été condamné à la pendaison. (Tên cướp biển đã bị kết án treo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pendre (động từ): treo, treo cổ.

    • Il faut pendre ce tableau au mur. (Cần phải treo bức tranh này lên tường.)
  • Pendu, pendue (tính từ/danh từ): bị treo cổ; người bị treo cổ.

    • On a retrouvé le corps du pendu. (Người ta đã tìm thấy thi thể của kẻ bị treo cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspension (nữ): sự treo lên (về đồ vật).
  • Étranglement (nam): sự siết cổ, sự bóp cổ.
Lưu ý về từ đồng âm
  • "Pendaison de crémaillère" (thành ngữ, thân mật): Lễ ăn mừng nhà mới, tiệc tân gia. Đâymột thành ngữ cố định, nghĩa hoàn toàn khác với nghĩa gốc của "pendaison". Từ "crémaillère" ở đây chỉ cái móc sưởi.
    • Viens à notre pendaison de crémaillère samedi ! (Hãy đến dự tiệc tân gia của chúng tôi vào thứ Bảy nhé!)
pendaison

Une famille organise une pendaison de crémaillère dans leur nouvelle maison.

danh từ giống cái
  1. sự treo
  2. sự treo cổ
  3. sự thắt cổ
    • pendasion de crémaillère
      (thân mật) sự ăn mừng nhà mới

Từ gần giống