pensile

/'pensil/
Học thuật
Thân thiện
pensile

A small bird builds a pensile nest from twigs and moss.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Treo lủng lẳng, lòng thòng: Mô tả một vật thể, đặc biệt tổ chim, được treo một cách lỏng lẻo từ một điểm phía trên, thường đung đưa hoặc chúc xuống.
    • thói quen xây tổ treo lủng lẳng: Dùng để mô tả loài chim tập tính xây dựng tổ theo cách treo lửng từ cành cây hoặc mái hiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The oriole built a beautiful pensile nest at the end of the branch. (Chim vàng anh đã xây một cái tổ treo lủng lẳng rất đẹpcuối cành cây.)
    • We admired the intricate, pensile structure hanging from the eaves. (Chúng tôi ngưỡng mộ cấu trúc phức tạp, lòng thòng treo dưới mái hiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pensile habit": thói quen/ tập tính treo lủng lẳng (của chim).
    • The weaver bird is known for its pensile habit. (Chim thợ dệt được biết đến với tập tính làm tổ treo lủng lẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pensility (danh từ): trạng thái hoặc đặc tính treo lủng lẳng.
  • Suspended (tính từ): bị treo lên, lửng (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho tổ chim).
  • Hanging (tính từ): đang treo.
Từ đồng nghĩa
  • Dangling: lủng lẳng, đong đưa.
  • Drooping: rủ xuống, xõa xuống.
pensile

A small bird builds a pensile nest from twigs and moss.

danh từ
  1. treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...)
  2. xây tổ treo lủng lẳng (chim...)

Từ gần giống