pensionné

Học thuật
Thân thiện
pensionné

Le pensionné nourrit les canards dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người được hưởng trợ cấp; người về hưu: Từ này chỉ một người, thườngnam giới, nhận được một khoản tiền trợ cấp thường xuyên (pension) từ chính phủ hoặc một quỹ hưu trí, thường là do đã nghỉ hưu sau một thời gian làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon grand-père est un pensionné de l'État. (Ông tôimột người về hưu của nhà nước.)
    • Les pensionnés se réunissent souvent au parc. (Những người về hưu thường tụ tậpcông viên.)
    • Il a reçu une lettre l'informant qu'il était officiellement pensionné. (Ông ấy đã nhận được một thư thông báo rằng ông chính thứcngười được hưởng trợ cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pensionné de guerre": người hưởng lương hưu chiến tranh (cựu chiến binh nhận trợ cấp).

    • Mon voisin est un pensionné de guerre. (Hàng xóm của tôimột cựu chiến binh hưởng lương hưu.)
  • "pensionné de l'éducation nationale": người về hưu ngành giáo dục quốc gia.

    • Après 40 ans d'enseignement, elle est devenue pensionnée de l'éducation nationale. (Sau 40 năm giảng dạy, ấy đã trở thành người về hưu của ngành giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Pensionnée (danh từ giống cái): người phụ nữ được hưởng trợ cấp; người phụ nữ về hưu.

    • Ma tante est une pensionnée très active. ( tôimột người phụ nữ về hưu rất năng động.)
  • Pension (danh từ giống cái): lương hưu, trợ cấp.

    • Il touche sa pension tous les mois. (Ông ấy nhận lương hưu hàng tháng.)
  • Retraité(e) (danh từ): người về hưu (từ đồng nghĩa phổ biến, nhấn mạnh trạng thái đã nghỉ việc).

    • Un club pour les retraités. (Một câu lạc bộ dành cho những người về hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Retraité (nam): người về hưu (nam).
  • Rentier (nam): người sống bằng tiền lãi hoặc lợi tức (có thể không phải do hưu trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ 'pensionné')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'pensionné')

pensionné

Le pensionné nourrit les canards dans le parc.

danh từ giống đực
  1. người được hưởng trợ cấp; người về hưu

Từ gần giống

Từ chứa "pensionné"