pension

/'penʃn/
danh từ giống cái
  1. tiền trọ, tiền cơm tháng
    • Payer la pension
      trả tiền cơm tháng
  2. sự ở trọ; quán trọ
    • Ouvrir une pension
      mở một quán trọ
  3. nhàtúc
    • Mettre son fils en pension
      cho con ở nhàtúc
  4. tiền trợ cấp
    • pension de famille
      nhà trọ ( tính cách) gia đình
    • pension de retraite
      tiền hưu
    • pension de veuve
      tiền tuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pension"

pension
La famille paie la pension pour leur fils à l’internat.