pentagon

/'pentəgən/
danh từ
  1. hình năm cạnh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pentagon"

Từ có nhắc đến "pentagon"

pentagon
The child drew a red pentagon on the white paper.