pentamerous

/pn'tæmərəs/
Học thuật
Thân thiện
pentamerous

A pentamerous flower has five identical petals arranged in a perfect circle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • năm phần; được chia thành năm phần: Dùng để mô tả cấu trúc hoặc tổ chức gồm đúng năm phần hoặc bộ phận tương tự nhau.
    • Mẫu năm (thuật ngữ thực vật học): Trong thực vật học, dùng để mô tả một bông hoa các vòng (như đài hoa, cánh hoa, nhị hoa) với số lượng bộ phận trong mỗi vòng năm hoặc bội số của năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flower is distinctly pentamerous, with five petals and five sepals. (Bông hoa cấu trúc mẫu năm rõ ràng, với năm cánh hoa năm đài hoa.)
    • A pentamerous symmetry is common in many dicotyledonous plants. (Đối xứng năm phần phổ biếnnhiều loài thực vật hai mầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các mô tả hình thái học chính thức để phân loại thực vật.
    • The genus is characterized by its pentamerous floral arrangement. (Chi thực vật này được đặc trưng bởi cách sắp xếp hoa theo mẫu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentamer (danh từ): Một cấu trúc hoặc hợp chất bao gồm năm đơn vị con (thường dùng trong hóa học hoặc sinh học phân tử).
  • Pentamery (danh từ): Trạng thái hoặc đặc tính cấu trúc năm phần.
Từ đồng nghĩa
  • Quinate (tính từ, chuyên ngành): Được sắp xếp thành nhóm năm.
  • Five-parted (tính từ): năm phần (cách diễn đạt thông thường hơn).
pentamerous

A pentamerous flower has five identical petals arranged in a perfect circle.

tính từ
  1. năm phần; chia làm năm
  2. (thực vật học) mẫu năm (hoa)

Từ tương tự