pentangular

/pen'tængju:lə/
Học thuật
Thân thiện
pentangular

A child draws a pentangular star on a piece of paper.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • năm góc, năm cạnh: Mô tả hình dạng hoặc đối tượng đặc điểm hình học với năm góc hoặc năm cạnh. Từ này đồng nghĩa với "ngũ giác".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fort was built in a pentangular shape for better defense. (Pháo đài được xây dựng theo hình dạng năm cạnh để phòng thủ tốt hơn.)
    • A pentangular figure is also called a pentagon. (Một hình năm góc còn được gọi là hình ngũ giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học: Dùng để mô tả chính xác các hình năm góc, thường hình ngũ giác (pentagon).
    • The architect designed a pentangular courtyard. (Kiến trúc sư đã thiết kế một sân trong hình ngũ giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentagon (danh từ): Hình ngũ giác, vật thể năm cạnh.
    • The Pentagon is a famous building in the United States. (Lầu Năm Góc một tòa nhà nổi tiếngHoa Kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pentagonal: (tính từ) Thuộc về hoặc hình ngũ giác.
pentangular

A child draws a pentangular star on a piece of paper.

tính từ
  1. năm góc, năm cạnh

Từ đồng nghĩa