pentecost

/'pentikɔst/
danh từ
  1. (tôn giáo) lễ gặt (của người Do thái, 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh)
  2. lễ Hạ trần (của đạo Thiên chúa cũng 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pentecost
The family gathers to celebrate Pentecost.