peonage

/'pi:ənidʤ/
danh từ
  1. việc mướn người liên lạc, việc mướn người phục vụ
  2. việc mướn công nhân công nhật
  3. việc làm của người liên lạc, việc làm của người phục vụ
  4. việc làm của công nhân công nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

peonage
A farmer works in the fields to pay off his debt under a system of peonage.