percepteur

tính từ
  1. (tâmhọc) thu, thu nhận
    • Organes percepteurs des sensations
      cơ quan thu cảm giác
danh từ giống đực
  1. người thu thuế, người thu tiền phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

percepteur
Le percepteur collecte les impôts des habitants.