perceptibility

/pə,septə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
perceptibility

The faint perceptibility of the distant lighthouse beam gave the sailors hope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể nhận thức được, tính có thể cảm nhận được: Chỉ đặc tính của một sự vật, hiện tượng hoặc thay đổi có thể được nhận biết bởi các giác quan (như thị giác, thính giác) hoặc bởi tâm trí.
    • Mức độ rõ ràng, dễ nhận thấy: Chỉ mức độ một thứ đó có thể được phát hiện hoặc nhận ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The perceptibility of the odor depends on its concentration. (Tính có thể cảm nhận được của mùi phụ thuộc vào nồng độ của .)
    • The low perceptibility of the color change made the experiment difficult. (Mức độ khó nhận thấy của sự thay đổi màu sắc đã khiến thí nghiệm trở nên khó khăn.)
    • The artist worked to increase the perceptibility of the subtle details in the painting. (Nghệ sĩ đã làm việc để tăng tính dễ nhận thấy của các chi tiết tinh tế trong bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Threshold of perceptibility": Ngưỡng nhận thức, ngưỡng tại đó một kích thích bắt đầu có thể được cảm nhận.

    • The sound was below the threshold of perceptibility for the human ear. (Âm thanh đó nằm dưới ngưỡng có thể cảm nhận được của tai người.)
  • "Degree of perceptibility": Mức độ có thể nhận thức được.

    • The degree of perceptibility of the warning signal is crucial for safety. (Mức độ dễ nhận thấy của tín hiệu cảnh báo rất quan trọng đối với an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Perceptible (tính từ): Có thể nhận thức thấy, có thể cảm nhận được.

    • There was a perceptible difference in temperature. ( một sự khác biệt có thể cảm nhận được về nhiệt độ.)
  • Perception (danh từ): Sự nhận thức, tri giác; cách hiểu, quan niệm.

    • Her perception of the problem was very accurate. (Sự nhận thức của ấy về vấn đề rất chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Discernibility: Tính có thể phân biệt được, tính có thể nhận ra.
  • Noticeability: Tính dễ nhận thấy, tính đáng chú ý.
  • Detectability: Tính có thể phát hiện được.
Từ trái nghĩa
  • Imperceptibility: Tính không thể nhận thức được, tính khó nhận thấy.
    • The transition was made with imperceptibility. (Sự chuyển đổi được thực hiện một cách khó nhận thấy.)
perceptibility

The faint perceptibility of the distant lighthouse beam gave the sailors hope.

danh từ
  1. tính có thể nhận thức thấy, tính có thể cảm giác thấy

Từ trái nghĩa

Từ chứa "perceptibility"