percevable

Học thuật
Thân thiện
percevable

L'odeur de la rose est clairement percevable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thu: Chỉ một khoản tiền, đặc biệtthuế, có thể được thu về hoặc khả năng thu hồi.
    • Có thể tri giác được: (Từ hiếm, ít dùng) Chỉ một cái gì đó có thể được nhận biết, cảm nhận hoặc nhận thức được bằng các giác quan hoặctrí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'impôt est percevable dès le premier janvier. (Khoản thuế này có thể thu kể từ ngày mồng một tháng Giêng.)
    • Une odeur à peine percevable flottait dans l'air. (Một mùi hương hầu như không thể tri giác được đang bay trong không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit percevable": Quyền lợi có thể thu (thườngtiền).

    • Les droits d'inscription sont percevables à l'avance. (Các khoản lệ phí đăngcó thể thu trước.)
  • "Différence percevable": Sự khác biệt có thể nhận thấy được.

    • Il y a une différence à peine percevable entre les deux échantillons. (Có một sự khác biệt hầu như không thể nhận thấy được giữa hai mẫu vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Percevoir (động từ): Thu (tiền, thuế); Nhận thức, tri giác.

    • L'État perçoit les impôts. (Nhà nước thu thuế.)
    • Il perçoit un léger bruit. (Anh ấy nghe thấy một tiếng động nhẹ.)
  • Perception (danh từ): Sự thu tiền; Sự nhận thức, tri giác.

    • La perception des taxes. (Việc thu thuế.)
    • La perception des couleurs. (Sự nhận thức về màu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Recouvrable: Có thể thu hồi, có thể đòi lại (đối với nghĩa "có thể thu").
  • Sensible: Có thể cảm nhận được (đối với nghĩa "có thể tri giác").
Từ trái nghĩa
  • Impayé: Chưa thanh toán, chưa thu được (đối với nghĩa "có thể thu").
  • Imperceptible: Không thể tri giác được, không thể nhận thấy (đối với nghĩa "có thể tri giác").
percevable

L'odeur de la rose est clairement percevable.

tính từ
  1. có thể thu
    • Taxe percevable
      thuế có thể thu
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) có thể tri giác được

Từ chứa "percevable"