perforation

/,pə:fə'reiʃn/
danh từ
  1. sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua
  2. hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perforation"

perforation
The clerk tears the paper along the perforation.