performing

/pə'fɔ:miɳ/
tính từ
  1. biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
    • performing dogs
      những con chó làm xiếc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "performing"

performing
The actor is performing on stage in front of a live audience.