acting

/'æktiɳ/
danh từ
  1. hành động
  2. (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch
tính từ
  1. hành động
  2. thay quyền, quyền
    • acting Prime Minister
      quyền thủ tướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acting"

acting
The young actor is practicing his acting by performing a dramatic monologue on a wooden stage.