peripeteia

/peripi'taijə/ Cách viết khác : (peripetia) /peripi'taijə/
danh từ
  1. cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

peripeteia
The hero's peripeteia came when he discovered the treasure map was a clever forgery.