periwinkle

/'peri,wiɳkl/
Học thuật
Thân thiện
periwinkle

A child collects periwinkle shells along the sandy shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):

    • Cây dừa cạn: Một loại cây thân thảo, thường được trồng làm cảnh, hoa màu hồng, trắng, hoặc tím.
    • Màu dừa cạn: Màu xanh tím nhạt hoặc màu hoa cà, được đặt tên theo màu hoa của cây dừa cạn.
  2. Danh từ (Động vật học):

    • Ốc bờ, ốc periwinkle: Một loại ốc biển nhỏ, vỏ cứng, thường sốngcác bờ đá có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thực vật):

    • She planted periwinkles along the garden path. ( ấy trồng cây dừa cạn dọc theo lối đi trong vườn.)
    • The room was painted a soft periwinkle. (Căn phòng được sơn một màu dừa cạn nhẹ nhàng.)
  • Danh từ (Động vật):

    • We collected periwinkles from the rocks at low tide. (Chúng tôi nhặt ốc bờ từ những tảng đá lúc thủy triều xuống.)
    • Periwinkle is often used in seafood dishes. (Ốc periwinkle thường được dùng trong các món hải sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Periwinkle blue": Màu xanh dừa cạn, một sắc thái cụ thể của màu xanh tím nhạt.
    • Her dress was a beautiful shade of periwinkle blue. (Chiếc váy của ấy một sắc thái xanh dừa cạn tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Madagascar periwinkle (n): Dừa cạn Madagascar, một loài cây cùng họ, còn được biết đến với tác dụng trong y học.
  • Lesser periwinkle (n): Một loài cây dừa cạn thân , hoa nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Vinca (n): Tên gọi khoa học của chi thực vật dừa cạn.
  • Winkle (n): Tên gọi thông thường khác cho loài ốc biển nhỏ (đặc biệt trong tiếng Anh Anh).
Thành ngữ liên quan
periwinkle

A child collects periwinkle shells along the sandy shore.

danh từ
  1. (thực vật học) cây dừa cạn
  2. màu dừa cạn
  3. (động vật học) ốc bờ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "periwinkle"