winkle

/'wi kl/
Học thuật
Thân thiện
winkle

The child picks a winkle from the rock pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ốc hưng, ốc nhỏ: Một loại ốc biển nhỏ, vỏ cứng, thường được dùng làm thực phẩm.
    • Ốc vặn: Tên gọi chung cho các loài ốc biển nhỏ thuộc họ Littorinidae.
  2. Ngoại động từ:

    • Nhể ra, lôi ra, moi ra: Hành động cẩn thận lấy một thứ đó ra khỏi vị trí của , thường nơi chật hẹp hoặc được giấu kín, tương tự như cách người ta dùng cây kim để nhể thịt ốc ra khỏi vỏ.
    • (Quân sự) Tiêu diệt từng bộ phận nhỏ: Chiến thuật loại bỏ kẻ địch một cách từ từ kiên nhẫn khỏi vị trí phòng thủ kiên cố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We collected winkles from the rocks at low tide. (Chúng tôi nhặt ốc hưng từ các tảng đá lúc thủy triều xuống.)
    • She ordered a plate of steamed winkles at the seaside restaurant. ( ấy gọi một đĩa ốc vặn hấpnhà hàng ven biển.)
  • Ngoại động từ:

    • He used a pin to winkle the snail out of its shell. (Anh ta dùng một cây ghim để nhể con ốc ra khỏi vỏ.)
    • It took me ages to winkle the truth out of him. (Tôi mất rất nhiều thời gian mới moi được sự thật từ anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to winkle information out of someone": khéo léo moi, lấy thông tin từ ai đó (một cách khó khăn).

    • The journalist managed to winkle a confession out of the politician. (Nhà báo đã xoay xở để moi được lời thú nhận từ chính trị gia.)
  • "to winkle one's way into/out of something": len lỏi, luồn lách một cách khéo léo để vào hoặc ra khỏi một tình huống.

    • He winkled his way into the exclusive club. (Hắn ta đã len lỏi vào được câu lạc bộ độc quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Periwinkle (n): Ốc hương, một loại ốc biển nhỏ tương tự, thường dùng làm mồi câu hoặc thức ăn.
  • Winkle-picker (n): Một kiểu giày mũi nhọn nhọn hoắt, phổ biến vào những năm 1950-1960.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ốc): periwinkle, sea snail.
  • Ngoại động từ (lôi ra): extract, pry out, fish out, dig out.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Winkle out: Lôi ra, moi ra, loại bỏ (đây cách dùng phổ biến nhất của động từ này).
    • The detective was determined to winkle out every detail of the case. (Viên thám tử quyết tâm moi ra từng chi tiết của vụ án.)
    • New policies aim to winkle out corruption from the system. (Các chính sách mới nhằm loại bỏ tham nhũng ra khỏi hệ thống.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "winkle")

winkle

The child picks a winkle from the rock pool.

danh từ
  1. (động vật học) ốc hưng
ngoại động từ
  1. (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra tiêu diệt

Idioms

  • to winkle out
    nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)

Từ gần giống

Từ chứa "winkle"

Từ có nhắc đến "winkle"