winkle

/'wi kl/
danh từ
  1. (động vật học) ốc hưng
ngoại động từ
  1. (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra tiêu diệt

Idioms

  • to winkle out
    nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "winkle"

Từ có nhắc đến "winkle"

winkle
The child picks a winkle from the rock pool.