perjury

/'pə:dʤəri/
danh từ
  1. sự thề ẩu; lời thề ẩu
  2. sự khai man trước toà; lời khai man trước toà
  3. sự phản bội lời thề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

perjury
A witness commits perjury while testifying in court.