permalloy
/'pə:məlɔi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Pecmaloi: Một loại hợp kim từ tính, chủ yếu gồm sắt và niken, được biết đến với độ từ thẩm rất cao và tổn hao từ trễ thấp. Nó được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực kỹ thuật điện và viễn thông.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le noyau du transformateur est fabriqué en permalloy. (Lõi của máy biến áp được làm bằng pecmaloi.)
- La permalloy est essentielle pour la fabrication de têtes magnétiques sensibles. (Pecmaloi rất cần thiết để chế tạo các đầu từ nhạy cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "à base de permalloy": được làm từ hoặc có nền tảng là hợp kim pecmaloi.
- Un blindage magnétique à base de permalloy. (Một lớp chắn từ tính làm từ pecmaloi.)
Biến thể và từ gần giống
- Alliage magnétique (n): hợp kim từ tính (từ chung hơn).
- Ferronickel (n): hợp kim sắt-niken (thành phần chính tương tự nhưng có thể khác về tỷ lệ và tính chất).
Từ đồng nghĩa
- Alliage à haute perméabilité: hợp kim có độ từ thẩm cao.
danh từ giống đực
- (kỹ thuật) pecmaloi (hợp kim)