permalloy

/'pə:məlɔi/
Học thuật
Thân thiện
permalloy

Un ingénieur examine un échantillon de permalloy sous une lampe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Pecmaloi: Một loại hợp kim từ tính, chủ yếu gồm sắt niken, được biết đến với độ từ thẩm rất cao tổn hao từ trễ thấp. được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực kỹ thuật điện viễn thông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le noyau du transformateur est fabriqué en permalloy. (Lõi của máy biến áp được làm bằng pecmaloi.)
    • La permalloy est essentielle pour la fabrication de têtes magnétiques sensibles. (Pecmaloi rất cần thiết để chế tạo các đầu từ nhạy cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • base de permalloy": được làm từ hoặc nền tảnghợp kim pecmaloi.
    • Un blindage magnétique à base de permalloy. (Một lớp chắn từ tính làm từ pecmaloi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alliage magnétique (n): hợp kim từ tính (từ chung hơn).
  • Ferronickel (n): hợp kim sắt-niken (thành phần chính tương tự nhưng có thể khác về tỷ lệ tính chất).
Từ đồng nghĩa
  • Alliage à haute perméabilité: hợp kim độ từ thẩm cao.
permalloy

Un ingénieur examine un échantillon de permalloy sous une lampe.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) pecmaloi (hợp kim)