pernicieux

Học thuật
Thân thiện
pernicieux

L'effet pernicieux de cette habitude se manifeste lentement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc hại, nguy hại: tính chất gây hại một cách nghiêm trọng, sâu sắc thường khó nhận thấy ngay lập tức.
    • Ác tính: (Trong y học) Dùng để mô tả một căn bệnh hoặc tình trạng tính chất nghiêm trọng, tiến triển xấu nguy hiểm đến tính mạng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une influence pernicieuse peut corrompre les mœurs. (Một ảnh hưởng độc hại có thể làm băng hoại đạo đức.)
    • Les idées pernicieuses se propagent parfois rapidement. (Những tư tưởng nguy hại đôi khi lan truyền rất nhanh.)
    • Le médecin a diagnostiqué une forme pernicieuse de la maladie. (Bác sĩ đã chẩn đoán một dạng ác tính của căn bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pernicieux à quelque chose": hại cho cáiđó.

    • Cette doctrine est pernicieuse à l'ordre social. (Học thuyết này gây hại cho trật tự xã hội.)
  • "Un mal pernicieux": Một căn bệnh/mối họa ác tính, nguy hiểm.

    • La calomnie est un mal pernicieux qui détruit les réputations. (Vu khốngmột mối họa nguy hiểm hủy hoại danh tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pernicieusement (trạng từ): Một cách độc hại, nguy hiểm.

    • La rumeur s'est répandue pernicieusement. (Tin đồn đã lan truyền một cách nguy hại.)
  • Perniciosité (danh từ giống cái): Tính chất độc hại, tính nguy hiểm.

    • La perniciosité de ce produit n'est plus à démontrer. (Tính độc hại của sản phẩm này không cần phải chứng minh thêm nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nocif: hại.
  • Dangereux: Nguy hiểm.
  • Néfaste: Tai hại, bất lợi.
  • Malin / Maligne: (Trong y học) Ác tính.
Từ trái nghĩa
  • Bénéfique: Có lợi.
  • Salutaire: Lành mạnh, bổ ích.
  • Bénin / Bénigne: (Trong y học) Lành tính.
pernicieux

L'effet pernicieux de cette habitude se manifeste lentement.

tính từ
  1. (văn học) độc hại, nguy hại
    • Pernicieux à la santé
      hại sức khỏe
  2. (y học) ác tính
    • Anémie pernicieuse
      thiếu máu ác tính

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "pernicieux"