pernickety

/pə'nikiti/
tính từ
  1. (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá
    • pernickety about one's food
      khó tính trong vấn đề ăn uống
  2. khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

pernickety
A pernickety gardener carefully trims each leaf on the bonsai tree.