perpétuité

danh từ giống cái
  1. sự kéo dài mãi, sự vĩnh tồn
    • à perpétuité
      mãi mãi, vĩnh viễn
    • Concession à perpétuité
      sự nhượng vĩnh viễn
    • travaux forsés à perpétuité
      khổ sai chung thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

perpétuité
Un homme est condamné à la prison à perpétuité.