brièveté

danh từ giống cái
  1. sự ngắn, sự ngắn gọn
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ngắn ngủn (của thân hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

brièveté
La brièveté de la vie est un thème poétique courant.