personnifié

tính từ
  1. nhân cách hóa
  2. hiện thân
    • C'est l'honnêteté personnifiée
      hiện thân của lòng trung trực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "personnifié"

Từ có nhắc đến "personnifié"

personnifié
L'honnêteté est personnifiée par une femme vêtue de blanc.