persuasion

/pə'sweiʤn/
danh từ giống cái
  1. sự thuyết phục
  2. sự tin chắc
    • J'ai la persuasion que vous réussirez
      tôi tin chắcanh sẽ thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "persuasion"

persuasion
J'ai utilisé la persuasion pour le convaincre de venir avec nous.