persécuter

ngoại động từ
  1. truy hại
  2. quấy rầy, quấy rối
    • Enfant qui persécute sa mère
      đứa trẻ quấy rầy mẹ
    • être persécuté par des créanciers
      bị chủ nợ quấy rối
  3. (rộng) bị công kích, bị lên án
    • Voici une comédie qui a été longtemps persécutée
      đâymột vở hài kịch bị công kích lâu ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống