persécuté

danh từ
  1. người bị truy hại
  2. (y học) người mắc hoang tưởng bị truy hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "persécuté"

persécuté
Un homme se sent persécuté par des pensées anxieuses.