pertainciousness

/,pə:ti'neiʃəsnis/ Cách viết khác : (pertinacity) /pertinacity/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính ngoan cố, tính cố chấp: Chất lượng của việc kiên quyết giữ vững ý kiến, mục tiêu hoặc hành động của mình một cách cứng rắn, thường bất chấp lẽ, lời khuyên hoặc khó khăn.
    • Tính dai dẳng, tính bền bỉ: Sự kiên trì một cách đáng chú ý không dễ dàng từ bỏ trong việc theo đuổi một mục tiêu nào đó.
    • Tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh: Thái độ khó thay đổi, không chịu nghe theo người khác.
    • Tính gan lì: Sự dũng cảm kiên định một cách đáng kinh ngạc trước thử thách hoặc đối thủ.
dụ sử dụng
  • (Tính ngoan cố của ấy trong cuộc tranh luận khiến các đối thủ bực bội, họ không thể khiến thừa nhận chỉ một điểm.)
  • (Thành công của dự án phần lớn nhờ tính dai dẳng của anh ấy trong việc giải quyết mọi trở ngại kỹ thuật.)
  • (Bất chấp nhiều lời cảnh báo, tính cứng đầu cứng cổ của đứa trẻ đã khiến tiếp tục trò chơi nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with dogged pertainciousness": với sự ngoan cố/kiên trì dai dẳng như chó săn.
    • He pursued the truth with dogged pertainciousness. (Anh ta theo đuổi sự thật với một sự kiên trì dai dẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pertinacity (n): (cách viết khác, cùng nghĩa) tính ngoan cố, tính dai dẳng.
  • Pertinacious (adj): tính ngoan cố, dai dẳng.
    • a pertinacious negotiator (một nhà đàm phán dai dẳng)
Từ đồng nghĩa
  • Stubbornness: tính bướng bỉnh, cứng đầu.
  • Tenacity: tính kiên cường, bám chặt.
  • Perseverance: sự kiên trì (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Obduracy: tính cứng cỏi, ngoan cố (mang sắc thái tiêu cực mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Flexibility: tính linh hoạt.
  • Compliance: sự dễ dãi, dễ chiều theo.
  • Indecisiveness: tính thiếu quyết đoán.
danh từ
  1. tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì