perverseness

/pə'və:siti/ Cách viết khác : (perverseness) /pə'və:snis/
danh từ
  1. tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  2. sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ
  3. tính cáu kỉnh, tính trái thói
  4. cảnh éo le
  5. tính tai ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

perverseness
A child's perverseness made him refuse to wear his coat on a cold day.