perversion

/pə'və:ʃn/
danh từ
  1. sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc
    • a perversion of the truth
      việc xuyên tạc sự thật
  2. sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại