pessimisme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Chủ nghĩa bi quan: Một thái độ, quan điểm triết học hoặc xu hướng tâm lý luôn nhìn thấy và nhấn mạnh khía cạnh xấu, tiêu cực của sự việc, hoặc luôn kỳ vọng vào kết quả tồi tệ nhất.
- Tính bi quan: Trạng thái tinh thần đặc trưng bởi sự thiếu niềm tin, hy vọng vào tương lai và có cái nhìn u ám về cuộc sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Son pessimisme constant décourage ses collègues. (Tính bi quan không ngừng của anh ta làm nản lòng các đồng nghiệp.)
- Le pessimisme de ce philosophe contraste avec l'optimisme de son époque. (Chủ nghĩa bi quan của triết gia này tương phản với chủ nghĩa lạc quan của thời đại ông.)
- Il faut combattre ce pessimisme ambiant. (Cần phải chống lại tính bi quan đang lan tràn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"un pessimisme noir" / "un pessimisme profond": một sự bi quan sâu sắc, u ám.
- La nouvelle l'a plongé dans un pessimisme noir. (Tin tức đã đẩy anh ta vào một sự bi quan u ám.)
"basculer dans le pessimisme": rơi vào sự bi quan.
- Après plusieurs échecs, il a basculé dans le pessimisme. (Sau nhiều thất bại, anh ta đã rơi vào sự bi quan.)
Biến thể và từ gần giống
Pessimiste (adj/n): bi quan; người bi quan.
- Une vision pessimiste de l'avenir. (Một cái nhìn bi quan về tương lai.)
Pessimistement (adv): một cách bi quan.
- Il a répondu pessimistement à nos questions. (Anh ấy đã trả lời một cách bi quan những câu hỏi của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Défaitisme: thái độ chấp nhận thất bại, đầu hàng.
- Négativisme: chủ nghĩa tiêu cực.
- Mélancolie: nỗi buồn, u sầu (có thể dẫn đến cái nhìn bi quan).
Từ trái nghĩa
- Optimisme: chủ nghĩa lạc quan, tính lạc quan.
- Confiance: sự tin tưởng.
- Espoir: hy vọng.
Thành ngữ liên quan
Voir tout en noir: nhìn mọi thứ một cách u ám, bi quan (nghĩa đen: nhìn mọi thứ màu đen).
- Depuis son licenciement, il voit tout en noir. (Kể từ khi bị sa thải, anh ta nhìn mọi thứ một cách u ám.)
Être d'un pessimisme à toute épreuve: cực kỳ bi quan, bi quan không gì lay chuyển được.
- Malgré les bonnes nouvelles, il reste d'un pessimisme à toute épreuve. (Bất chấp những tin tốt, anh ta vẫn cực kỳ bi quan.)
danh từ giống đực
- (triết học) chủ nghĩa bi quan
- tính bi quan