pessimist
/'pesimist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người bi quan, người có xu hướng nhìn thấy và dự đoán điều xấu nhất: Một người luôn mong đợi kết quả tiêu cực hoặc tin rằng tình huống sẽ diễn biến theo chiều hướng xấu.
- Người yếm thế: Một người có thái độ chán nản, không tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đúng là một người bi quan; anh ấy luôn nghĩ rằng dự án sẽ thất bại.)
- (Đừng có bi quan như vậy! Chúng ta vẫn còn cơ hội để thắng mà.)
- (Là một người bi quan, cô ấy vẫn mang theo dù dù dự báo thời tiết nắng đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A born pessimist": Một người bi quan bẩm sinh, có tính cách luôn nhìn đời một cách ảm đạm.
- My brother is a born pessimist; he sees problems everywhere. (Anh trai tôi là một người bi quan bẩm sinh; anh ấy nhìn thấy vấn đề ở khắp mọi nơi.)
Biến thể và từ gần giống
- Pessimistic (tính từ): Bi quan, có thái độ bi quan.
- She has a pessimistic view of the economy. (Cô ấy có cái nhìn bi quan về nền kinh tế.)
- Pessimism (danh từ): Sự bi quan, chủ nghĩa bi quan.
- His pessimism is affecting the whole team's morale. (Sự bi quan của anh ta đang ảnh hưởng đến tinh thần của cả đội.)
Từ đồng nghĩa
- Defeatist: Người có tư tưởng thất bại chủ nghĩa, đầu hàng.
- Cynic: Người hoài nghi, hay chỉ trích và nghi ngờ động cơ của người khác.
- Doomsayer: Người hay loan tin xấu, người dự báo thảm họa.
Từ trái nghĩa
- Optimist: Người lạc quan.
- Idealist: Người theo chủ nghĩa lý tưởng.
danh từ
- kẻ bi quan, kẻ yếm thế