pessimist

/'pesimist/
Học thuật
Thân thiện
pessimist

A pessimist always sees the glass as half empty.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bi quan, người xu hướng nhìn thấy dự đoán điều xấu nhất: Một người luôn mong đợi kết quả tiêu cực hoặc tin rằng tình huống sẽ diễn biến theo chiều hướng xấu.
    • Người yếm thế: Một người thái độ chán nản, không tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đúng một người bi quan; anh ấy luôn nghĩ rằng dự án sẽ thất bại.)
  • (Đừng bi quan như vậy! Chúng ta vẫn còn cơ hội để thắng .)
  • ( một người bi quan, ấy vẫn mang theo dự báo thời tiết nắng đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A born pessimist": Một người bi quan bẩm sinh, tính cách luôn nhìn đời một cách ảm đạm.
    • My brother is a born pessimist; he sees problems everywhere. (Anh trai tôi một người bi quan bẩm sinh; anh ấy nhìn thấy vấn đềkhắp mọi nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pessimistic (tính từ): Bi quan, thái độ bi quan.
    • She has a pessimistic view of the economy. ( ấy cái nhìn bi quan về nền kinh tế.)
  • Pessimism (danh từ): Sự bi quan, chủ nghĩa bi quan.
    • His pessimism is affecting the whole team's morale. (Sự bi quan của anh ta đang ảnh hưởng đến tinh thần của cả đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Defeatist: Người tư tưởng thất bại chủ nghĩa, đầu hàng.
  • Cynic: Người hoài nghi, hay chỉ trích nghi ngờ động cơ của người khác.
  • Doomsayer: Người hay loan tin xấu, người dự báo thảm họa.
Từ trái nghĩa
  • Optimist: Người lạc quan.
  • Idealist: Người theo chủ nghĩa lý tưởng.
pessimist

A pessimist always sees the glass as half empty.

danh từ
  1. kẻ bi quan, kẻ yếm thế

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pessimist"