pestiféré

tính từ
  1. mắc dịch hạch; dịch hạch
    • Pays pestiféré
      xứ dịch hạch
danh từ giống đực
  1. người bị dịch hạch
    • fuir quelqu'un comme un pestiféré
      tránh ai như tránh hủi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pestiféré"

pestiféré
Un homme fuit le pestiféré comme s'il avait la peste.